задрожа́ть задрожать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lay động, chập chờnо светвbắt đâu
- run lên, runот холодаbắt đầu
- Rung lên, rung độngbắt đầu
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | задрожу́ |
|---|
| ты | задрожи́шь |
|---|
| он / она / оно | задрожи́т |
|---|
| мы | задрожи́м |
|---|
| вы | задрожи́те |
|---|
| они | задрожа́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | задрожа́л |
|---|
| Giống cái | задрожа́ла |
|---|
| Giống trung | задрожа́ло |
|---|
| Số nhiều | задрожа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | задрожи́ |
|---|
| Số nhiều | задрожи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | задрожа́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | задрожа́в, задрожавши |
|---|
Ví dụ
голос задрожатьая
giọng run lên
задрожать от страха
run sợ