задра́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tuột lên, rách ra, bung ra, gây gổ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | задеру́сь |
| ты | задерёшься |
| он / она / оно | задерётся |
| мы | задерёмся |
| вы | задерётесь |
| они | задеру́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | задра́лся |
| Giống cái | задрала́сь |
| Giống trung | задра́лось//задрало́сь |
| Số nhiều | задра́лись//задрали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | задери́сь |
| Số nhiều | задери́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | задра́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | задра́вшись |