задира́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- xước, trầy, sầy, sây sátо коже. ногте и т. п.bị
- — kiếm chuyện, gây gổ, gây sự, gây chuyện, sinh sựthông tụcвызывать на ссору
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | задира́юсь |
| ты | задира́ешься |
| он / она / оно | задира́ется |
| мы | задира́емся |
| вы | задира́етесь |
| они | задира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | задира́лся |
| Giống cái | задира́лась |
| Giống trung | задира́лось |
| Số nhiều | задира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | задира́йся |
| Số nhiều | задира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | задира́ющийся | задира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | задира́ясь | задиравшись |