заде́вший задевший
tính từ
Nghĩa
- đã làm tổn thương, đã xúc phạm
- đã chạm vào, đã quệt qua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | заде́вший | заде́вшее | заде́вшая | заде́вшие |
|---|
| Sinh cách | заде́вшего | заде́вшего | заде́вшей | заде́вших |
|---|
| Tặng cách | заде́вшему | заде́вшему | заде́вшей | заде́вшим |
|---|
| Đối cách | заде́вшего, заде́вший | заде́вшее | заде́вшую | заде́вших, заде́вшие |
|---|
| Công cụ cách | заде́вшим | заде́вшим | заде́вшей, заде́вшею | заде́вшими |
|---|
| Giới cách | заде́вшем | заде́вшем | заде́вшей | заде́вших |
|---|
заде́ть задеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- động đến, tác độngзатронуть, поразить
- sượt qua làm bị thươngранить, слегка повредить при ранении
- chạm, khơi độngdisturb some feeling
- sượt trúngранить, слегка повредить при ранении
- làm tổn thương, xúc phạmобидеть, раздразнить
- xúc phạmобидеть, раздразнить
- chạm vào, quệt vào
- chạm vàoкоснуться кого-либо или чего-либо при движении
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | заде́ну |
|---|
| ты | заде́нешь |
|---|
| он / она / оно | заде́нет |
|---|
| мы | заде́нем |
|---|
| вы | заде́нете |
|---|
| они | заде́нут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | заде́л |
|---|
| Giống cái | заде́ла |
|---|
| Giống trung | заде́ло |
|---|
| Số nhiều | заде́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заде́нь |
|---|
| Số nhiều | заде́ньте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | заде́вший |
|---|
| Bị động | — | заде́тый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | заде́в, задевши |
|---|