зада́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tự đặt câu hỏi
- không thành, thất bại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зада́мся |
| ты | зада́шься |
| он / она / оно | зада́стся |
| мы | задади́мся |
| вы | задади́тесь |
| они | зададу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зада́лся |
| Giống cái | задала́сь |
| Giống trung | зада́лось//задало́сь |
| Số nhiều | зада́лись//задали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зада́йся |
| Số nhiều | зада́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зада́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зада́вшись |