загрыза́вший загрызавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cắn chết, đã xé chết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагрыза́вшийзагрыза́вшеезагрыза́вшаязагрыза́вшие
Sinh cáchзагрыза́вшегозагрыза́вшегозагрыза́вшейзагрыза́вших
Tặng cáchзагрыза́вшемузагрыза́вшемузагрыза́вшейзагрыза́вшим
Đối cáchзагрыза́вшего, загрыза́вшийзагрыза́вшеезагрыза́вшуюзагрыза́вших, загрыза́вшие
Công cụ cáchзагрыза́вшимзагрыза́вшимзагрыза́вшей, загрыза́вшеюзагрыза́вшими
Giới cáchзагрыза́вшемзагрыза́вшемзагрыза́вшейзагрыза́вших

загрыза́ть загрызать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cắn chết, gặm chết, cắn xé đến chết, làm chết vì lo lắng

Chia động từ

Hiện tại
язагрыза́ю
тызагрыза́ешь
он / она / онозагрыза́ет
мызагрыза́ем
вызагрыза́ете
онизагрыза́ют
Quá khứ
Giống đựcзагрыза́л
Giống cáiзагрыза́ла
Giống trungзагрыза́ло
Số nhiềuзагрыза́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагрыза́й
Số nhiềuзагрыза́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзагрыза́ющийзагрыза́вший
Bị độngзагрызаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзагрыза́язагрызав, загрызавши