загрузи́ть загрузить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tải xuống, tải lênперенести данные откуда-либо на компьютер или куда-либо с компьютера
- chất hàngнаполнить, заполнить грузом
- nạp, tải xuống, tải lên
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | загружу́ |
|---|
| ты | загру́зишь |
|---|
| он / она / оно | загру́зит |
|---|
| мы | загру́зим |
|---|
| вы | загру́зите |
|---|
| они | загру́зят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | загрузи́л |
|---|
| Giống cái | загрузи́ла |
|---|
| Giống trung | загрузи́ло |
|---|
| Số nhiều | загрузи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | загрузи́ |
|---|
| Số nhiều | загрузи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | загрузи́вший |
|---|
| Bị động | — | загружённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | загрузи́в, загрузивши |
|---|