загоре́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể загора́тьPhơi nắng, tắm nắng
Nghĩa
- Rám nắng, ăn nắng, sém nắng, cháy nắng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | загорю́ |
| ты | загори́шь |
| он / она / оно | загори́т |
| мы | загори́м |
| вы | загори́те |
| они | загоря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загоре́л |
| Giống cái | загоре́ла |
| Giống trung | загоре́ло |
| Số nhiều | загоре́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загори́ |
| Số nhiều | загори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | загоре́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | загоре́в, загоревши |
Ví dụ
- как он загорел!anh ấy rám nắng đẹp quá!