загора́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phơi nắng, tắm nắng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | загора́ю |
| ты | загора́ешь |
| он / она / оно | загора́ет |
| мы | загора́ем |
| вы | загора́ете |
| они | загора́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загора́л |
| Giống cái | загора́ла |
| Giống trung | загора́ло |
| Số nhiều | загора́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загора́й |
| Số nhiều | загора́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | загора́ющий | загора́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | загора́я | загорав, загоравши |
Ví dụ
- каждое утро мы загоратьаем на солнцеcứ sáng sáng chúng tôi đều phơi (tắm) nắng