загоре́вший загоревший

tính từ

Nghĩa

  1. rám nắng, cháy nắng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагоре́вшийзагоре́вшеезагоре́вшаязагоре́вшие
Sinh cáchзагоре́вшегозагоре́вшегозагоре́вшейзагоре́вших
Tặng cáchзагоре́вшемузагоре́вшемузагоре́вшейзагоре́вшим
Đối cáchзагоре́вшего, загоре́вшийзагоре́вшеезагоре́вшуюзагоре́вших, загоре́вшие
Công cụ cáchзагоре́вшимзагоре́вшимзагоре́вшей, загоре́вшеюзагоре́вшими
Giới cáchзагоре́вшемзагоре́вшемзагоре́вшейзагоре́вших

загоре́ть загореть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Rám nắng, ăn nắng, sém nắng, cháy nắng

Chia động từ

Tương lai
язагорю́
тызагори́шь
он / она / онозагори́т
мызагори́м
вызагори́те
онизагоря́т
Quá khứ
Giống đựcзагоре́л
Giống cáiзагоре́ла
Giống trungзагоре́ло
Số nhiềuзагоре́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагори́
Số nhiềuзагори́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—загоре́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—загоре́в, загоревши

Ví dụ

  • как он загорел!
    anh ấy rám nắng đẹp quá!

Từ liên quan