загора́вший загоравший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tắm nắng, đã rám nắng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагора́вшийзагора́вшеезагора́вшаязагора́вшие
Sinh cáchзагора́вшегозагора́вшегозагора́вшейзагора́вших
Tặng cáchзагора́вшемузагора́вшемузагора́вшейзагора́вшим
Đối cáchзагора́вшего, загора́вшийзагора́вшеезагора́вшуюзагора́вших, загора́вшие
Công cụ cáchзагора́вшимзагора́вшимзагора́вшей, загора́вшеюзагора́вшими
Giới cáchзагора́вшемзагора́вшемзагора́вшейзагора́вших

загора́ть загорать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phơi nắng, tắm nắng

Chia động từ

Hiện tại
язагора́ю
тызагора́ешь
он / она / онозагора́ет
мызагора́ем
вызагора́ете
онизагора́ют
Quá khứ
Giống đựcзагора́л
Giống cáiзагора́ла
Giống trungзагора́ло
Số nhiềuзагора́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагора́й
Số nhiềuзагора́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзагора́ющийзагора́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзагора́язагорав, загоравши

Ví dụ

  • каждое утро мы загоратьаем на солнце
    cứ sáng sáng chúng tôi đều phơi (tắm) nắng

Từ liên quan