заглуша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm cớmрастения
- át, tiêu âmзвухlàm
- — tắt, hãm. . . lạithông tụcпрекращать работу
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заглуша́ю |
| ты | заглуша́ешь |
| он / она / оно | заглуша́ет |
| мы | заглуша́ем |
| вы | заглуша́ете |
| они | заглуша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заглуша́л |
| Giống cái | заглуша́ла |
| Giống trung | заглуша́ло |
| Số nhiều | заглуша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заглуша́й |
| Số nhiều | заглуша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заглуша́ющий | заглуша́вший |
| Bị động | заглуша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заглуша́я | заглушав, заглушавши |
Ví dụ
- заглушать голос совестиdằn tiếng nói của lương tâm xuống, bưng tai trước tiếng nói của lương tâm
- заглушать больlàm bớt đau