заглуша́емый заглушаемый

tính từ

Nghĩa

  1. bị làm nghẹt, có thể dập tắt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаглуша́емыйзаглуша́емоезаглуша́емаязаглуша́емые
Sinh cáchзаглуша́емогозаглуша́емогозаглуша́емойзаглуша́емых
Tặng cáchзаглуша́емомузаглуша́емомузаглуша́емойзаглуша́емым
Đối cáchзаглуша́емого, заглуша́емыйзаглуша́емоезаглуша́емуюзаглуша́емых, заглуша́емые
Công cụ cáchзаглуша́емымзаглуша́емымзаглуша́емой, заглуша́емоюзаглуша́емыми
Giới cáchзаглуша́емомзаглуша́емомзаглуша́емойзаглуша́емых
Dạng ngắnзаглушаемзаглушаемозаглушаемазаглушаемы

заглуша́ть заглушать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm cớmрастения
  2. át, tiêu âmзвухlàm
  3. — tắt, hãm. . . lạithông tụcпрекращать работу

Chia động từ

Hiện tại
язаглуша́ю
тызаглуша́ешь
он / она / онозаглуша́ет
мызаглуша́ем
вызаглуша́ете
онизаглуша́ют
Quá khứ
Giống đựcзаглуша́л
Giống cáiзаглуша́ла
Giống trungзаглуша́ло
Số nhiềuзаглуша́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаглуша́й
Số nhiềuзаглуша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаглуша́ющийзаглуша́вший
Bị độngзаглуша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаглуша́язаглушав, заглушавши

Ví dụ

  • заглушать голос совести
    dằn tiếng nói của lương tâm xuống, bưng tai trước tiếng nói của lương tâm
  • заглушать боль
    làm bớt đau