загиба́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Gập lại, gấp lại, uốn cong, quăn lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | загиба́юсь |
| ты | загиба́ешься |
| он / она / оно | загиба́ется |
| мы | загиба́емся |
| вы | загиба́етесь |
| они | загиба́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загиба́лся |
| Giống cái | загиба́лась |
| Giống trung | загиба́лось |
| Số nhiều | загиба́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загиба́йся |
| Số nhiều | загиба́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | загиба́ющийся | загиба́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | загиба́ясь | загибавшись |