Nghĩa
- gấp, gập, uốn cong, bẻ congВlại
- rẽ, ngoặtthông tụcповорачивать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | загиба́ю |
|---|
| ты | загиба́ешь |
|---|
| он / она / оно | загиба́ет |
|---|
| мы | загиба́ем |
|---|
| вы | загиба́ете |
|---|
| они | загиба́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | загиба́л |
|---|
| Giống cái | загиба́ла |
|---|
| Giống trung | загиба́ло |
|---|
| Số nhiều | загиба́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | загиба́й |
|---|
| Số nhiều | загиба́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | загиба́ющий | загиба́вший |
|---|
| Bị động | загиба́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | загиба́я | загибав, загибавши |
|---|
Ví dụ
загибать вверх
uốn (bẻ) cong lên
загибать вниз
uốn (bẻ) cong xuống
загибать страницу
gấp (gập) trang