Nghĩa
- gói, bao, bọcВобёртыватьlại
- rẽ ngoặt, rẽ, ngoặt, ngoắt, quặtповорачивать
- rẽ vào, tạt vào, ghé lạiк Дthông tụcзаходить
- vặnзавинчиватьlại
- xăn, xắn, vénзагибать, приподнимать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | завёртываю |
|---|
| ты | завёртываешь |
|---|
| он / она / оно | завёртывает |
|---|
| мы | завёртываем |
|---|
| вы | завёртываете |
|---|
| они | завёртывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | завёртывал |
|---|
| Giống cái | завёртывала |
|---|
| Giống trung | завёртывало |
|---|
| Số nhiều | завёртывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | завёртывай |
|---|
| Số nhiều | завёртывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | завёртывающий | завёртывавший |
|---|
| Bị động | завёртываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | завёртывая | завёртывав, завёртывавши |
|---|
Ví dụ
завёртывать хлеб в бумагу
gói bánh mì vào giấy, lấy giấy gói bánh mì lại
завёртывать кого-л. в одеяло
bọc ai trong chăn
завёртывать за угол
rẽ ngoặt sau góc