заверну́ть завернуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cuộn lại
  2. ghé vào (khẩu ngữ)khẩu ngữ(informal)
  3. quay lại
  4. gói
  5. bọc lại

Chia động từ

Tương lai
язаверну́
тызавернёшь
он / она / онозавернёт
мызавернём
вызавернёте
онизаверну́т
Quá khứ
Giống đựcзаверну́л
Giống cáiзаверну́ла
Giống trungзаверну́ло
Số nhiềuзаверну́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаверни́
Số nhiềuзаверни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заверну́вший
Bị động—завёрнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заверну́в, завернувши