завёдшийся

tính từ

Nghĩa

  1. xuất hiện, sinh sôianimals, insects, pests
  2. nảy sinh, hình thànhhabits, problems
  3. đã khởi động, đã nổ máyengine

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзавёдшийсязавёдшеесязавёдшаясязавёдшиеся
Sinh cáchзавёдшегосязавёдшегосязавёдшейсязавёдшихся
Tặng cáchзавёдшемусязавёдшемусязавёдшейсязавёдшимся
Đối cáchзавёдшегося, завёдшийсязавёдшеесязавёдшуюсязавёдшихся, завёдшиеся
Công cụ cáchзавёдшимсязавёдшимсязавёдшейся, завёдшеюсязавёдшимися
Giới cáchзавёдшемсязавёдшемсязавёдшейсязавёдшихся

завести́сь завестись

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khởi động
  2. bắt đầu có
  3. bị kích động, hứng lên

Chia động từ

Tương lai
язаведу́сь
тызаведёшься
он / она / онозаведётся
мызаведёмся
вызаведётесь
онизаведу́тся
Quá khứ
Giống đựcзавёлся
Giống cáiзавела́сь
Giống trungзавело́сь
Số nhiềuзавели́сь
Mệnh lệnh
Số ítзаведи́сь
Số nhiềuзаведи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—завёдшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заведя́сь