Nghĩa
- Xâm chiếm, xâm lăng, xâm lược, chinh phục, chiếm đoạt
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | завоёвываю |
|---|
| ты | завоёвываешь |
|---|
| он / она / оно | завоёвывает |
|---|
| мы | завоёвываем |
|---|
| вы | завоёвываете |
|---|
| они | завоёвывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | завоёвывал |
|---|
| Giống cái | завоёвывала |
|---|
| Giống trung | завоёвывало |
|---|
| Số nhiều | завоёвывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | завоёвывай |
|---|
| Số nhiều | завоёвывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | завоёвывающий | завоёвывавший |
|---|
| Bị động | завоёвываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | завоёвывая | завоёвывав, завоёвывавши |
|---|
Ví dụ
завоёвывать страну
xâm chiếm (xâm lăng, xâm lược, chinh phục) đất nước
завоёвывать победу
giành [được] thắng lợi
завоёвывать первенство по футболу
đoạt giải vô địch bóng đá