завоёвывавший

tính từ

Nghĩa

  1. chinh phục, giành lấy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзавоёвывавшийзавоёвывавшеезавоёвывавшаязавоёвывавшие
Sinh cáchзавоёвывавшегозавоёвывавшегозавоёвывавшейзавоёвывавших
Tặng cáchзавоёвывавшемузавоёвывавшемузавоёвывавшейзавоёвывавшим
Đối cáchзавоёвывавшего, завоёвывавшийзавоёвывавшеезавоёвывавшуюзавоёвывавших, завоёвывавшие
Công cụ cáchзавоёвывавшимзавоёвывавшимзавоёвывавшей, завоёвывавшеюзавоёвывавшими
Giới cáchзавоёвывавшемзавоёвывавшемзавоёвывавшейзавоёвывавших

завоёвывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Xâm chiếm, xâm lăng, xâm lược, chinh phục, chiếm đoạt

Chia động từ

Hiện tại
язавоёвываю
тызавоёвываешь
он / она / онозавоёвывает
мызавоёвываем
вызавоёвываете
онизавоёвывают
Quá khứ
Giống đựcзавоёвывал
Giống cáiзавоёвывала
Giống trungзавоёвывало
Số nhiềuзавоёвывали
Mệnh lệnh
Số ítзавоёвывай
Số nhiềuзавоёвывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзавоёвывающийзавоёвывавший
Bị độngзавоёвываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзавоёвываязавоёвывав, завоёвывавши

Ví dụ

  • завоёвывать страну
    xâm chiếm (xâm lăng, xâm lược, chinh phục) đất nước
  • завоёвывать победу
    giành [được] thắng lợi
  • завоёвывать первенство по футболу
    đoạt giải vô địch bóng đá