завоня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bốc mùi, có mùi hôi, tỏa mùi khó chịu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | завоня́ю |
| ты | завоня́ешь |
| он / она / оно | завоня́ет |
| мы | завоня́ем |
| вы | завоня́ете |
| они | завоня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завоня́л |
| Giống cái | завоня́ла |
| Giống trung | завоня́ло |
| Số nhiều | завоня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | завоня́й |
| Số nhiều | завоня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | завоня́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | завоня́в, завонявши |