заводя́щийся
tính từ
Nghĩa
- dễ bị kích động
- dễ nổ máy, có thể khởi động
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заводя́щийся | заводя́щееся | заводя́щаяся | заводя́щиеся |
| Sinh cách | заводя́щегося | заводя́щегося | заводя́щейся | заводя́щихся |
| Tặng cách | заводя́щемуся | заводя́щемуся | заводя́щейся | заводя́щимся |
| Đối cách | заводя́щегося, заводя́щийся | заводя́щееся | заводя́щуюся | заводя́щихся, заводя́щиеся |
| Công cụ cách | заводя́щимся | заводя́щимся | заводя́щейся, заводя́щеюся | заводя́щимися |
| Giới cách | заводя́щемся | заводя́щемся | заводя́щейся | заводя́щихся |