зави́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- uốn, xoăn, quăn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | завью́ |
| ты | завьёшь |
| он / она / оно | завьёт |
| мы | завьём |
| вы | завьёте |
| они | завью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зави́л |
| Giống cái | завила́ |
| Giống trung | зави́ло |
| Số nhiều | зави́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заве́й |
| Số nhiều | заве́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зави́вший |
| Bị động | — | зави́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зави́в, завивши |