зави́сеть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phụ thuộc, lệ thuộc, tùy thuộc, tùy, thuộc, do
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зави́шу |
| ты | зави́сишь |
| он / она / оно | зави́сит |
| мы | зави́сим |
| вы | зави́сите |
| они | зави́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зави́сел |
| Giống cái | зави́села |
| Giống trung | зави́село |
| Số nhiều | зави́сели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зави́сь |
| Số nhiều | зави́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зави́сящий | зави́севший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зависев, зависевши |
Ví dụ
- он ни от кого не зависетьитnó không phụ thuộc vào ai cả
- мы сделали всё, что от нас зависетьелоchúng tôi đã làm tất cả mọi việc tùy thuộc vào chúng tôi
- это зависетьит от васcái đó phụ thuộc vào anh, cái đó tùy anh

