заве́домо
trạng từ
Nghĩa
- rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiênявноmột cách
Ví dụ
- заведомо ложное показаниеlời khai man rõ rệt
- заведомо невыполнимые требованияnhững yêu sách rõ ràng là không thể thực hiện được
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заве́домый | заве́домое | заве́домая | заве́домые |
| Sinh cách | заве́домого | заве́домого | заве́домой | заве́домых |
| Tặng cách | заве́домому | заве́домому | заве́домой | заве́домым |
| Đối cách | заве́домый, заве́домого | заве́домое | заве́домую | заве́домые, заве́домых |
| Công cụ cách | заве́домым | заве́домым | заве́домой, заве́домою | заве́домыми |
| Giới cách | заве́домом | заве́домом | заве́домой | заве́домых |
| Dạng ngắn | заве́дом | заве́домо | заве́дома | заве́домы |