зава́ливавший
tính từ
Nghĩa
- từng khiến thi trượt, từng phá hỏngin an exam or task
- từng chất đầy, từng làm ngập việc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зава́ливавший | зава́ливавшее | зава́ливавшая | зава́ливавшие |
| Sinh cách | зава́ливавшего | зава́ливавшего | зава́ливавшей | зава́ливавших |
| Tặng cách | зава́ливавшему | зава́ливавшему | зава́ливавшей | зава́ливавшим |
| Đối cách | зава́ливавшего, зава́ливавший | зава́ливавшее | зава́ливавшую | зава́ливавших, зава́ливавшие |
| Công cụ cách | зава́ливавшим | зава́ливавшим | зава́ливавшей, зава́ливавшею | зава́ливавшими |
| Giới cách | зава́ливавшем | зава́ливавшем | зава́ливавшей | зава́ливавших |