забрести́ забрести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lạc vào, lạc đếnдалеко
  2. rẽ vào, tạt vào, ghé vàoзайти мимоходом

Chia động từ

Tương lai
язабреду́
тызабредёшь
он / она / онозабредёт
мызабредём
вызабредёте
онизабреду́т
Quá khứ
Giống đựcзабрёл
Giống cáiзабрела́
Giống trungзабрело́
Số nhiềuзабрели́
Mệnh lệnh
Số ítзабреди́
Số nhiềuзабреди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—забрёдший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—забредя

Ví dụ

  • забрести в самую чащу леса
    lạc vào rừng rậm