забрести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lạc vào, lạc đếnдалеко
- rẽ vào, tạt vào, ghé vàoзайти мимоходом
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забреду́ |
| ты | забредёшь |
| он / она / оно | забредёт |
| мы | забредём |
| вы | забредёте |
| они | забреду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забрёл |
| Giống cái | забрела́ |
| Giống trung | забрело́ |
| Số nhiều | забрели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забреди́ |
| Số nhiều | забреди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забрёдший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забредя |
Ví dụ
- забрести в самую чащу лесаlạc vào rừng rậm