забреда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lang thang, đi lạc, lang thang đến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | забреда́ю |
| ты | забреда́ешь |
| он / она / оно | забреда́ет |
| мы | забреда́ем |
| вы | забреда́ете |
| они | забреда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забреда́л |
| Giống cái | забреда́ла |
| Giống trung | забреда́ло |
| Số nhiều | забреда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забреда́й |
| Số nhiều | забреда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | забреда́ющий | забреда́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | забреда́я | забредав, забредавши |