забрезжило
khác
Nghĩa
- vừa hửng sáng, vừa ló rạng, vừa sáng dần
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забре́зжу |
| ты | забре́зжишь |
| он / она / оно | забре́зжит |
| мы | забре́зжим |
| вы | забре́зжите |
| они | забре́зжат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забре́зжил |
| Giống cái | забре́зжила |
| Giống trung | забре́зжило |
| Số nhiều | забре́зжили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забре́зжи |
| Số nhiều | забре́зжите |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забре́зживший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забре́зжив, забрезживши |