забоя́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sợ hãi, khiếp sợ, hoảng sợ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забою́сь |
| ты | забои́шься |
| он / она / оно | забои́тся |
| мы | забои́мся |
| вы | забои́тесь |
| они | забоя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забоя́лся |
| Giống cái | забоя́лась |
| Giống trung | забоя́лось |
| Số nhiều | забоя́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забо́йся |
| Số nhiều | забо́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забоя́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забоя́вшись |