забоя́вшийся забоявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. bắt đầu sợ, trở nên hoảng sợ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабоя́вшийсязабоя́вшеесязабоя́вшаясязабоя́вшиеся
Sinh cáchзабоя́вшегосязабоя́вшегосязабоя́вшейсязабоя́вшихся
Tặng cáchзабоя́вшемусязабоя́вшемусязабоя́вшейсязабоя́вшимся
Đối cáchзабоя́вшегося, забоя́вшийсязабоя́вшеесязабоя́вшуюсязабоя́вшихся, забоя́вшиеся
Công cụ cáchзабоя́вшимсязабоя́вшимсязабоя́вшейся, забоя́вшеюсязабоя́вшимися
Giới cáchзабоя́вшемсязабоя́вшемсязабоя́вшейсязабоя́вшихся

забоя́ться забояться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sợ hãi, khiếp sợ, hoảng sợ

Chia động từ

Tương lai
язабою́сь
тызабои́шься
он / она / онозабои́тся
мызабои́мся
вызабои́тесь
онизабоя́тся
Quá khứ
Giống đựcзабоя́лся
Giống cáiзабоя́лась
Giống trungзабоя́лось
Số nhiềuзабоя́лись
Mệnh lệnh
Số ítзабо́йся
Số nhiềuзабо́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—забоя́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—забоя́вшись