заболе́вший заболевший

tính từ

Nghĩa

  1. ốm, bệnh, đã mắc bệnh, đã ốm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаболе́вшийзаболе́вшеезаболе́вшаязаболе́вшие
Sinh cáchзаболе́вшегозаболе́вшегозаболе́вшейзаболе́вших
Tặng cáchзаболе́вшемузаболе́вшемузаболе́вшейзаболе́вшим
Đối cáchзаболе́вшего, заболе́вшийзаболе́вшеезаболе́вшуюзаболе́вших, заболе́вшие
Công cụ cáchзаболе́вшимзаболе́вшимзаболе́вшей, заболе́вшеюзаболе́вшими
Giới cáchзаболе́вшемзаболе́вшемзаболе́вшейзаболе́вших

заболе́ть заболеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu đau
  2. bị ốm
  3. đổ bệnh
  4. mắc bệnh, bị ốm

Chia động từ

Tương lai
язаболе́ю
тызаболе́ешь
он / она / онозаболе́ет
мызаболе́ем
вызаболе́ете
онизаболе́ют
Quá khứ
Giống đựcзаболе́л
Giống cáiзаболе́ла
Giống trungзаболе́ло
Số nhiềuзаболе́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаболе́й
Số nhiềuзаболе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заболе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заболе́в, заболевши