забива́вший
tính từ
Nghĩa
- đã làm tắc, đã chặn kín
- đã đóng đinh, đã nện vào
- đã ghi bàn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | забива́вший | забива́вшее | забива́вшая | забива́вшие |
| Sinh cách | забива́вшего | забива́вшего | забива́вшей | забива́вших |
| Tặng cách | забива́вшему | забива́вшему | забива́вшей | забива́вшим |
| Đối cách | забива́вшего, забива́вший | забива́вшее | забива́вшую | забива́вших, забива́вшие |
| Công cụ cách | забива́вшим | забива́вшим | забива́вшей, забива́вшею | забива́вшими |
| Giới cách | забива́вшем | забива́вшем | забива́вшей | забива́вших |