забараба́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Gõ lóc cóc, rơi lộp độp
- — đánh mạnhthông tụcна роялеbắt đầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забараба́ню |
| ты | забараба́нишь |
| он / она / оно | забараба́нит |
| мы | забараба́ним |
| вы | забараба́ните |
| они | забараба́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забараба́нил |
| Giống cái | забараба́нила |
| Giống trung | забараба́нило |
| Số nhiều | забараба́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забараба́нь |
| Số nhiều | забараба́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забараба́нивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забараба́нив, забарабанивши |