бараба́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gõ lóc cócстучать
- đánh trốngбить в барабан
- — đánh dương cầm dởthông tụcна рояле
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бараба́ню |
| ты | бараба́нишь |
| он / она / оно | бараба́нит |
| мы | бараба́ним |
| вы | бараба́ните |
| они | бараба́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бараба́нил |
| Giống cái | бараба́нила |
| Giống trung | бараба́нило |
| Số nhiều | бараба́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бараба́нь |
| Số nhiều | бараба́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бараба́нящий | бараба́нивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бараба́ня | барабанив, барабанивши |
Ví dụ
- барабанить пацамиgõ ngón tay trên mặt bàn
- дождь барабанитьит по каышеmưa rơi lộp độp trên mái nhà