заарта́читься заартачиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chống đối, vùng vẫy, không chịu, khăng khăng không chịu

Chia động từ

Tương lai
язаарта́чусь
тызаарта́чишься
он / она / онозаарта́чится
мызаарта́чимся
вызаарта́читесь
онизаарта́чатся
Quá khứ
Giống đựcзаарта́чился
Giống cáiзаарта́чилась
Giống trungзаарта́чилось
Số nhiềuзаарта́чились
Mệnh lệnh
Số ítзаарта́чься
Số nhiềuзаарта́чьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заарта́чившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заарта́чившись