заарта́читься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chống đối, vùng vẫy, không chịu, khăng khăng không chịu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заарта́чусь |
| ты | заарта́чишься |
| он / она / оно | заарта́чится |
| мы | заарта́чимся |
| вы | заарта́читесь |
| они | заарта́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заарта́чился |
| Giống cái | заарта́чилась |
| Giống trung | заарта́чилось |
| Số nhiều | заарта́чились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заарта́чься |
| Số nhiều | заарта́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заарта́чившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заарта́чившись |