заакти́ровать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lập biên bản, ghi vào biên bản
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заакти́рую |
| ты | заакти́руешь |
| он / она / оно | заакти́рует |
| мы | заакти́руем |
| вы | заакти́руете |
| они | заакти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заакти́ровал |
| Giống cái | заакти́ровала |
| Giống trung | заакти́ровало |
| Số nhiều | заакти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заакти́руй |
| Số nhiều | заакти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заакти́ровавший |
| Bị động | — | заакти́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заакти́ровав, заактировавши |