акти́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- xác nhận có mặt, chứng nhận có mặt, lập biên bản có mặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | акти́рую |
| ты | акти́руешь |
| он / она / оно | акти́рует |
| мы | акти́руем |
| вы | акти́руете |
| они | акти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | акти́ровал |
| Giống cái | акти́ровала |
| Giống trung | акти́ровало |
| Số nhiều | акти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | акти́руй |
| Số nhiều | акти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | актирующий | акти́ровавший |
| Bị động | актируемый | акти́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | акти́руя | акти́ровав, актировавши |