же́лчный
tính từ
Nghĩa
- Hay cáu, cáu kỉnh, gắt gỏng
- Mật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | же́лчный | же́лчное | же́лчная | же́лчные |
| Sinh cách | же́лчного | же́лчного | же́лчной | же́лчных |
| Tặng cách | же́лчному | же́лчному | же́лчной | же́лчным |
| Đối cách | же́лчный, же́лчного | же́лчное | же́лчную | же́лчные, же́лчных |
| Công cụ cách | же́лчным | же́лчным | же́лчной, (же́лчною) | же́лчными |
| Giới cách | же́лчном | же́лчном | же́лчной | же́лчных |
| Dạng ngắn | же́лчен | же́лчно | же́лчна | же́лчны |
Ví dụ
- жёлчный человекngười hay cáu (cáu kỉnh, gắt gỏng)
- жёлчная речьlời lẽ cáu kỉnh (gắt gỏng)
- жёлчное лицоmặt cau có