же́лчный желчный

tính từ

Nghĩa

  1. Hay cáu, cáu kỉnh, gắt gỏng
  2. Mật

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchже́лчныйже́лчноеже́лчнаяже́лчные
Sinh cáchже́лчногоже́лчногоже́лчнойже́лчных
Tặng cáchже́лчномуже́лчномуже́лчнойже́лчным
Đối cáchже́лчный, же́лчногоже́лчноеже́лчнуюже́лчные, же́лчных
Công cụ cáchже́лчнымже́лчнымже́лчной, (же́лчною)же́лчными
Giới cáchже́лчномже́лчномже́лчнойже́лчных
Dạng ngắnже́лченже́лчноже́лчнаже́лчны

Ví dụ

  • жёлчный человек
    người hay cáu (cáu kỉnh, gắt gỏng)
  • жёлчная речь
    lời lẽ cáu kỉnh (gắt gỏng)
  • жёлчное лицо
    mặt cau có

Từ liên quan

Từ phái sinh

жёлчный

tính từ

Nghĩa

  1. Hay cáu, cáu kỉnh, gắt gỏng
  2. Mật

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжёлчныйжёлчноежёлчнаяжёлчные
Sinh cáchжёлчногожёлчногожёлчнойжёлчных
Tặng cáchжёлчномужёлчномужёлчнойжёлчным
Đối cáchжёлчный, жёлчногожёлчноежёлчнуюжёлчные, жёлчных
Công cụ cáchжёлчнымжёлчнымжёлчной, жёлчноюжёлчными
Giới cáchжёлчномжёлчномжёлчнойжёлчных
Dạng ngắnжёлченжёлчножёлчнажёлчны

Ví dụ

  • жёлчный человек
    người hay cáu (cáu kỉnh, gắt gỏng)
  • жёлчная речь
    lời lẽ cáu kỉnh (gắt gỏng)
  • жёлчное лицо
    mặt cau có