желчь
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- mậtфизиологическая жидкость
- cáu kỉnh, gắt gỏng, bực bội, tức tốitính, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | же́лчь | — |
| Sinh cách | же́лчи | — |
| Tặng cách | же́лчи | — |
| Đối cách | же́лчь | — |
| Công cụ cách | же́лчью | — |
| Giới cách | же́лчи | — |
Ví dụ
- полный жёлчиcáu kỉnh lắm, gắt mắm tôm
- излить жёлчь на кого-л.trút giận lên đầu ai