желчь

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. mậtфизиологическая жидкость
  2. cáu kỉnh, gắt gỏng, bực bội, tức tốitính, sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchже́лчь—
Sinh cáchже́лчи—
Tặng cáchже́лчи—
Đối cáchже́лчь—
Công cụ cáchже́лчью—
Giới cáchже́лчи—

Ví dụ

  • полный жёлчи
    cáu kỉnh lắm, gắt mắm tôm
  • излить жёлчь на кого-л.
    trút giận lên đầu ai