жук
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- bọ cánh cứngнасекомое
- Bọ rầy, bọ cánh cứng, bọ cam, bọ dừa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | жук | жуки́ |
| Sinh cách | жука́ | жуко́в |
| Tặng cách | жуку́ | жука́м |
| Đối cách | жука́ | жуко́в |
| Công cụ cách | жуко́м | жука́ми |
| Giới cách | жуке́ | жука́х |
Ví dụ
- навозный жукbọ hung (Geotrupes stercorarius)