жест
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cử chỉ, hành độngпоступок
- Cử chỉ, điệu bộ, động tác
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | же́ст | же́сты |
| Sinh cách | же́ста | же́стов |
| Tặng cách | же́сту | же́стам |
| Đối cách | же́ст | же́сты |
| Công cụ cách | же́стом | же́стами |
| Giới cách | же́сте | же́стах |
Ví dụ
- красивая жестcử chỉ (hành động) đẹp đẽ
- жест рукойđiệu bộ tay

