же́ртвовавший жертвовавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã quyên góp, đã hy sinh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchже́ртвовавшийже́ртвовавшееже́ртвовавшаяже́ртвовавшие
Sinh cáchже́ртвовавшегоже́ртвовавшегоже́ртвовавшейже́ртвовавших
Tặng cáchже́ртвовавшемуже́ртвовавшемуже́ртвовавшейже́ртвовавшим
Đối cáchже́ртвовавшего, же́ртвовавшийже́ртвовавшееже́ртвовавшуюже́ртвовавших, же́ртвовавшие
Công cụ cáchже́ртвовавшимже́ртвовавшимже́ртвовавшей, же́ртвовавшеюже́ртвовавшими
Giới cáchже́ртвовавшемже́ртвовавшемже́ртвовавшейже́ртвовавших

же́ртвовать жертвовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cúng, quyên, hiến, quyên cúng, quyên gópВдарить
  2. hi sinhТ

Chia động từ

Hiện tại
яже́ртвую
тыже́ртвуешь
он / она / оноже́ртвует
мыже́ртвуем
выже́ртвуете
ониже́ртвуют
Quá khứ
Giống đựcже́ртвовал
Giống cáiже́ртвовала
Giống trungже́ртвовало
Số nhiềuже́ртвовали
Mệnh lệnh
Số ítже́ртвуй
Số nhiềuже́ртвуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngже́ртвующийже́ртвовавший
Bị độngжертвуемыйжертвованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từже́ртвуяжертвовавши

Ví dụ

  • жертвовать собой
    hi sinh thân mình, bỏ mình, hiến thân
  • жертвовать жизнью
    hi sinh đời mình, hi sinh tính mạng
  • жертвовать времением
    hi sinh thì giờ, không tiếc thì giờ