же́ненный жененный

tính từ

Nghĩa

  1. đã có vợ, đã kết hôn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchже́ненныйже́ненноеже́неннаяже́ненные
Sinh cáchже́ненногоже́ненногоже́неннойже́ненных
Tặng cáchже́ненномуже́ненномуже́неннойже́ненным
Đối cáchже́ненного, же́ненныйже́ненноеже́неннуюже́ненных, же́ненные
Công cụ cáchже́неннымже́неннымже́ненной, же́ненноюже́ненными
Giới cáchже́ненномже́ненномже́неннойже́ненных
Dạng ngắnжененжененожененаженены

жени́ть женить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cưới vợВcho ai
  2. cưới. . . làm vợВ на Пai

Chia động từ

Hiện tại
яженю́
тыже́нишь
он / она / оноже́нит
мыже́ним
выже́ните
ониже́нят
Quá khứ
Giống đựcжени́л
Giống cáiжени́ла
Giống trungжени́ло
Số nhiềuжени́ли
Mệnh lệnh
Số ítжени́
Số nhiềuжени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngже́нящийжени́вший
Bị độngжени́мыйже́ненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từженя́жени́в, женивши