желте́вший желтевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ngả vàng, đã vàng đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжелте́вшийжелте́вшеежелте́вшаяжелте́вшие
Sinh cáchжелте́вшегожелте́вшегожелте́вшейжелте́вших
Tặng cáchжелте́вшемужелте́вшемужелте́вшейжелте́вшим
Đối cáchжелте́вшего, желте́вшийжелте́вшеежелте́вшуюжелте́вших, желте́вшие
Công cụ cáchжелте́вшимжелте́вшимжелте́вшей, желте́вшеюжелте́вшими
Giới cáchжелте́вшемжелте́вшемжелте́вшейжелте́вших

желте́ть желтеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thành màu vàng, vàng raстановиться жёлтым
  2. — hiện ra vàng vàngвиднетьсятк. несов.

Chia động từ

Hiện tại
яжелте́ю
тыжелте́ешь
он / она / оножелте́ет
мыжелте́ем
выжелте́ете
онижелте́ют
Quá khứ
Giống đựcжелте́л
Giống cáiжелте́ла
Giống trungжелте́ло
Số nhiềuжелте́ли
Mệnh lệnh
Số ítжелте́й
Số nhiềuжелте́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngжелте́ющийжелте́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từжелте́яжелтев, желтевши