е́кавший екавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thình thịch, đã đập thóta beat

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchе́кавшийе́кавшеее́кавшаяе́кавшие
Sinh cáchе́кавшегое́кавшегое́кавшейе́кавших
Tặng cáchе́кавшемуе́кавшемуе́кавшейе́кавшим
Đối cáchе́кавшего, е́кавшийе́кавшеее́кавшуюе́кавших, е́кавшие
Công cụ cáchе́кавшиме́кавшиме́кавшей, е́кавшеюе́кавшими
Giới cáchе́кавшеме́кавшеме́кавшейе́кавших

ёкать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đập nhanh, hồi hộp, đập thình thịch, trống ngực

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngе́кающийе́кавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từе́каяекав, екавши