е́кавший
tính từ
Nghĩa
- đã thình thịch, đã đập thóta beat
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | е́кавший | е́кавшее | е́кавшая | е́кавшие |
| Sinh cách | е́кавшего | е́кавшего | е́кавшей | е́кавших |
| Tặng cách | е́кавшему | е́кавшему | е́кавшей | е́кавшим |
| Đối cách | е́кавшего, е́кавший | е́кавшее | е́кавшую | е́кавших, е́кавшие |
| Công cụ cách | е́кавшим | е́кавшим | е́кавшей, е́кавшею | е́кавшими |
| Giới cách | е́кавшем | е́кавшем | е́кавшей | е́кавших |