едо́к едок

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. miệngв семье тж.ăn
  2. Người ănthông tục
  3. nhân khẩuпотребитель

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchедо́кедоки́
Sinh cáchедока́едоко́в
Tặng cáchедоку́едока́м
Đối cáchедока́едоко́в
Công cụ cáchедоко́медока́ми
Giới cáchедоке́едока́х

Ví dụ

  • количество продутов на едока
    số lượng thức ăn cho một người
  • по числу едоков
    theo miệng ăn, theo đầu người
  • семья из трех едоков
    gia đình có ba miệng ăn (nhân khẩu)

е́дкий едкий

tính từ

Nghĩa

  1. hăng, hắc, hăng hắcраздражающий
  2. Ăn mòn, ăn da, có kiềm tính
  3. — châm chọc, châm chích, cay độc, chua ngoa, chua cay, chua chátколкий, язвительный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchе́дкийе́дкоее́дкаяе́дкие
Sinh cáchе́дкогое́дкогое́дкойе́дких
Tặng cáchе́дкомуе́дкомуе́дкойе́дким
Đối cáchе́дкий, е́дкогое́дкоее́дкуюе́дкие, е́дких
Công cụ cáchе́дкиме́дкиме́дкой, (е́дкою)е́дкими
Giới cáchе́дкоме́дкоме́дкойе́дких
Dạng ngắnе́доке́дкоедка́е́дки
So sánh hơn е́дче
So sánh nhất е́дчайший

Ví dụ

  • едкий дым
    khói hăng (hắc)
  • едкое вещество
    chất ăn mòn (ăn da)
  • едкий натр
    xút ăn da, natri hydroxyt

Từ phái sinh