едо́к
danh từđộng vật
Nghĩa
- miệngв семье тж.ăn
- Người ănthông tục
- nhân khẩuпотребитель
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | едо́к | едоки́ |
| Sinh cách | едока́ | едоко́в |
| Tặng cách | едоку́ | едока́м |
| Đối cách | едока́ | едоко́в |
| Công cụ cách | едоко́м | едока́ми |
| Giới cách | едоке́ | едока́х |
Ví dụ
- количество продутов на едокаsố lượng thức ăn cho một người
- по числу едоковtheo miệng ăn, theo đầu người
- семья из трех едоковgia đình có ba miệng ăn (nhân khẩu)