едко
trạng từ
Nghĩa
- một cách hăng, cay xé, nồng nặc
- một cách cay độc, mỉa mai, sắc sảo
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | е́дкий | е́дкое | е́дкая | е́дкие |
| Sinh cách | е́дкого | е́дкого | е́дкой | е́дких |
| Tặng cách | е́дкому | е́дкому | е́дкой | е́дким |
| Đối cách | е́дкий, е́дкого | е́дкое | е́дкую | е́дкие, е́дких |
| Công cụ cách | е́дким | е́дким | е́дкой, (е́дкою) | е́дкими |
| Giới cách | е́дком | е́дком | е́дкой | е́дких |
| Dạng ngắn | е́док | е́дко | едка́ | е́дки |