дёрнутый
tính từ
Nghĩa
- lập dị, kỳ quặc, mất trí, điên rồ, hơi lệch lạc
- giật giật, co giật, bồn chồn, hồi hộp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дёрнутый | дёрнутое | дёрнутая | дёрнутые |
| Sinh cách | дёрнутого | дёрнутого | дёрнутой | дёрнутых |
| Tặng cách | дёрнутому | дёрнутому | дёрнутой | дёрнутым |
| Đối cách | дёрнутого, дёрнутый | дёрнутое | дёрнутую | дёрнутых, дёрнутые |
| Công cụ cách | дёрнутым | дёрнутым | дёрнутой, дёрнутою | дёрнутыми |
| Giới cách | дёрнутом | дёрнутом | дёрнутой | дёрнутых |
| Dạng ngắn | дёрнут | дёрнуто | дёрнута | дёрнуты |