дёрнувший
tính từ
Nghĩa
- đã kéo, đã giật, đã co giật, vừa mới kéo, vừa mới giật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дёрнувший | дёрнувшее | дёрнувшая | дёрнувшие |
| Sinh cách | дёрнувшего | дёрнувшего | дёрнувшей | дёрнувших |
| Tặng cách | дёрнувшему | дёрнувшему | дёрнувшей | дёрнувшим |
| Đối cách | дёрнувшего, дёрнувший | дёрнувшее | дёрнувшую | дёрнувших, дёрнувшие |
| Công cụ cách | дёрнувшим | дёрнувшим | дёрнувшей, дёрнувшею | дёрнувшими |
| Giới cách | дёрнувшем | дёрнувшем | дёрнувшей | дёрнувших |