дёрнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kéo, đã giật, đã co giật, vừa mới kéo, vừa mới giật

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдёрнувшийдёрнувшеедёрнувшаядёрнувшие
Sinh cáchдёрнувшегодёрнувшегодёрнувшейдёрнувших
Tặng cáchдёрнувшемудёрнувшемудёрнувшейдёрнувшим
Đối cáchдёрнувшего, дёрнувшийдёрнувшеедёрнувшуюдёрнувших, дёрнувшие
Công cụ cáchдёрнувшимдёрнувшимдёрнувшей, дёрнувшеюдёрнувшими
Giới cáchдёрнувшемдёрнувшемдёрнувшейдёрнувших

дёрнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giật chạyтронуться с места

Chia động từ

Tương lai
ядёрну
тыдёрнешь
он / она / онодёрнет
мыдёрнем
выдёрнете
онидёрнут
Quá khứ
Giống đựcдёрнул
Giống cáiдёрнула
Giống trungдёрнуло
Số nhiềuдёрнули
Mệnh lệnh
Số ítдёрни
Số nhiềuдёрните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—дёрнувший
Bị động—дёрнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—дёрнув, дёрнувши

Ví dụ

  • лощади дёрнутьули
    những con ngựa giật chạy